rhubarbe

Học thuật
Thân thiện
rhubarbe

La rhubarbe pousse dans le jardin potager.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cây đại hoàng: Một loại cây lâu năm thuộc họ Polygonaceae, cuống dài, dày, màu đỏ hoặc xanh, thường được dùng để nấu ăn, trong khi của độc không được ăn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La rhubarbe pousse bien dans mon jardin. (Cây đại hoàng phát triển tốt trong vườn của tôi.)
    • Nous avons fait une tarte à la rhubarbe. (Chúng tôi đã làm một chiếc bánh tart với đại hoàng.)
    • Les tiges de rhubarbe sont souvent cuisinées avec du sucre. (Những cuống đại hoàng thường được nấu với đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être dans les rhubarbes" (thành ngữ, thông tục): Ở rất xa, ở một nơi hẻo lánh; hoặc trong thể thao (như quần vợt), chỉ một quả bóng ra ngoài biên rất xa.
    • Son service était complètement dans les rhubarbes. ( giao bóng của anh ta hoàn toàn ra ngoài biên xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhubarbé, e (tính từ, hiếm): liên quan đến hoặc có vị của đại hoàng.
  • Rhubarber (động từ, thông tục, hiếm): La hét hoặc tạo ra tiếng ồn lặp đi lặp lại (xuất phát từ việc các diễn viên đấu sân khấu lặp lại từ "rhubarbe" để mô phỏng tiếng ồn của đám đông).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến trong tiếng Pháp cho loại cây này. Có thể mô tảune plante à tiges comestibles (một loại cây cuống ăn được).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc thù nào với danh từ "rhubarbe".
Thành ngữ liên quan
  • "Planter de la rhubarbe" (thông tục, ): Nói dối, bịa chuyện.
    • Arrête de planter de la rhubarbe ! (Đừng bịa chuyện nữa!)
  • "C'est de la rhubarbe !" (thông tục): Đóchuyện bịa đặt, vô nghĩa!
    • Ce qu'il raconte, c'est de la rhubarbe ! (Những hắn ta kểchuyện bịa đặt!)
rhubarbe

La rhubarbe pousse dans le jardin potager.

{{rhubarbe}}
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây đại hoàng