rhumatisant

tính từ
  1. (y học) bị thấp khớp
danh từ giống đực
  1. (y học) ngưòi bị thấp khớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rhumatisant"

rhumatisant
Un rhumatisant prend ses médicaments avec un verre d'eau.