rice-bird

/'raisbə:d/
Học thuật
Thân thiện
rice-bird

A rice-bird perches on a stalk in a sunlit field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim sẻ Gia-va: Tên gọi tiếng Anh của một loài chim thuộc họ sẻ, tên khoa học Padda oryzivora, nguồn gốc từ các đảo Java Bali ở Indonesia. Tên gọi này xuất phát từ thói quen ăn hạt lúa (rice) của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rice-bird is known for its distinctive black and white plumage. (Chim sẻ Gia-va được biết đến với bộ lông đen trắng đặc trưng.)
    • Farmers sometimes consider the rice-bird a pest because it feeds on grains. (Đôi khi nông dân coi chim sẻ Gia-va loài gây hại chúng ăn ngũ cốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A flock of rice-birds": Một đàn chim sẻ Gia-va.
    • A flock of rice-birds descended on the rice field. (Một đàn chim sẻ Gia-va đáp xuống cánh đồng lúa.)
Biến thể từ gần giống
  • Java sparrow: Tên gọi phổ biến khác cho cùng loài chim này.
  • Padda oryzivora: Tên khoa học của loài.
Từ đồng nghĩa
  • Java finch: Một tên gọi khác cho chim sẻ Gia-va, nhấn mạnh vào họ chim finch (họ chim sẻ) nguồn gốc Java.
rice-bird

A rice-bird perches on a stalk in a sunlit field.

danh từ
  1. (động vật học) chim sẻ Gia-va