rice-mill

/'raismil/
Học thuật
Thân thiện
rice-mill

A farmer brings his harvest to the rice-mill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà máy xay gạo: Một cơ sở hoặc tòa nhà chứa máy móc chuyên dụng để xay, xát hoặc chế biến lúa thành gạo ăn được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old rice-mill by the river has been converted into a museum. (Nhà máy xay gạo bên bờ sông đã được chuyển đổi thành một bảo tàng.)
    • They took their harvest to the local rice-mill for processing. (Họ mang vụ thu hoạch của mình đến nhà máy xay gạo địa phương để chế biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate a rice-mill": vận hành một nhà máy xay gạo.
    • His family has operated a rice-mill for three generations. (Gia đình anh ấy đã vận hành một nhà máy xay gạo qua ba thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rice milling (n): quá trình hoặc hoạt động xay xát gạo.
    • Rice milling is a crucial step in food production. (Xay xát gạo một bước quan trọng trong sản xuất lương thực.)
Từ đồng nghĩa
  • Grain mill: nhà máy xay ngũ cốc (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm xay gạo).
  • Processing plant: nhà máy chế biến (nghĩa chung).
rice-mill

A farmer brings his harvest to the rice-mill.

danh từ
  1. nhà máy xay (gạo)