rice-paddies

/'raisfi:ld/ Cách viết khác : (rice-paddies) /'rais,pædiz/ (rice-swamp) /'raiswɔmp/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: rice-paddies):
    • Ruộng lúa nước: Mảnh đất bằng phẳng, được bao quanh bởi các bờ đất nhỏ (bờ vùng, bờ thửa) để giữ nước, chuyên dùng để trồng lúa. Đây hình thức canh tác lúa phổ biếnnhiều nước châu Á.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The green rice-paddies stretched out to the horizon. (Những cánh đồng lúa nước xanh mướt trải dài đến tận chân trời.)
    • Farmers are working in the rice-paddies. (Những người nông dân đang làm việc trên các thửa ruộng lúa nước.)
    • The landscape is dotted with countless rice-paddies. (Phong cảnh điểm xuyết bởi vô số những thửa ruộng lúa nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Terraced rice-paddies": ruộng lúa nước bậc thang.
    • The terraced rice-paddies in Sapa are a magnificent sight. (Những thửa ruộng lúa nước bậc thang ở Sa Pa một cảnh tượng tráng lệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Paddy field (n): ruộng lúa nước (cùng nghĩa, cách dùng phổ biến hơn).
  • Rice field (n): cánh đồng lúa, ruộng lúa (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ ruộng lúa nước hoặc lúa cạn).
  • Paddy (n): (thông tục) có thể dùng để chỉ ruộng lúa nước, hoặc lúa chưa xay (lúa thóc).
Từ đồng nghĩa
  • Lúa nước: Tên gọi cây lúa được trồng trong điều kiện ngập nước, thường gắn liền với ruộng lúa nước.
  • Ruộng nước: Loại ruộng cần đưa nước vào để canh tác, chủ yếu để trồng lúa.
Lưu ý
  • Từ "rice-paddies" thường được dùngdạng số nhiều để chỉ một khu vực rộng lớn gồm nhiều thửa ruộng.
  • Không nhầm lẫn với "rice field" (cánh đồng lúa) mang nghĩa rộng hơn. "Rice-paddy" nhấn mạnh đặc điểm bờ giữ nước để canh tác lúa nước.
danh từ
  1. bông lúa