richement

Học thuật
Thân thiện
richement

Il porte un costume richement brodé.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách giàu có, phong phú, nhiều: Dùng để mô tả một hành động hoặc trạng thái được thực hiện với sự dồi dào, đầy đủ về số lượng hoặc chất lượng.
    • Một cách sang trọng, xa hoa: Dùng để mô tả một hành động hoặc trạng thái được thực hiện với vẻ đẹp, sự tinh tế chi phí cao, thể hiện sự giàu có.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cette région est richement dotée en ressources naturelles. (Vùng này được ban tặng một cách phong phú tài nguyên thiên nhiên.)
    • La salle était richement décorée pour la cérémonie. (Căn phòng được trang trí một cách sang trọng cho buổi lễ.)
    • Il a été richement récompensé pour son travail. (Anh ấy đã được tưởng thưởng một cách hậu hĩnh cho công việc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Richement orné": được trang trí một cách công phu, lộng lẫy.

    • Le plafond de la chapelle est richement orné. (Trần nhà nguyện được trang trí một cách lộng lẫy.)
  • "Richement illustré": được minh họa một cách phong phú, nhiều hình ảnh.

    • Ce livre pour enfants est richement illustré. (Cuốn sách trẻ em này được minh họa một cách phong phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Riche (tính từ): giàu có, phong phú.

    • Un pays riche en histoire. (Một đất nước giàu lịch sử.)
  • Enrichir (động từ): làm giàu, làm phong phú thêm.

    • Voyager enrichit l'esprit. (Du lịch làm phong phú thêm tâm hồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Abondamment: một cách dồi dào, phong phú.
  • Somptueusement: một cách xa hoa, lộng lẫy.
  • Luxueusement: một cách sang trọng, xa xỉ.
Thành ngữ liên quan
  • Marier richement (sa fille) (Thành ngữ ): Gả con gái (của mình) vào nơi giàu có, gia đình khá giả.
    • À cette époque, le rêve de beaucoup de parents était de marier richement leur fille. (Vào thời đó, ước mơ của nhiều bậc cha mẹgả con gái vào nơi giàu có.)
richement

Il porte un costume richement brodé.

phó từ
  1. giàu, nhiều
    • Richement doué
      nhiều thiên tư
  2. sang trọng
    • Richement vêtu
      ăn mặc sang trọng
  3. nơi giàu có
    • Marier richement sa fille
      gả con gáinơi giàu có

Từ trái nghĩa

Từ chứa "richement"

Từ có nhắc đến "richement"