riflard

danh từ giống đực
  1. lông len dài nhất (trên mình cừu)
  2. cái bào thô (của thợ mộc)
  3. cái giũa thô (để giũa phác kim loại)
  4. dao (của thợ nề)
  5. (thông tục) ô lớn, lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "riflard"

riflard
Un homme ouvre son grand riflard sous une pluie légère.