rifle-shot

/'raiflʃɔt/
Học thuật
Thân thiện
rifle-shot

A hunter takes a careful rifle-shot at a distant target.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phát súng trường: Một lần bắn từ một khẩu súng trường.
    • Tầm đạn súng trường: Khoảng cách một viên đạn súng trường có thể bay tới một cách hiệu quả.
    • Tay bắn súng trường: Một người kỹ năng bắn súng trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The silence was broken by a single rifle-shot. (Sự yên lặng bị phá vỡ bởi một phát súng trường.)
    • The target was just within rifle-shot. (Mục tiêu nằm ngay trong tầm đạn súng trường.)
    • He is the best rifle-shot in the regiment. (Anh ấy tay bắn súng trường giỏi nhất trung đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at/within rifle-shot": trong tầm bắn của súng trường.
    • The enemy camp was within rifle-shot of our position. (Doanh trại địch nằm trong tầm bắn súng trường từ vị trí của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Rifle (n): súng trường.
  • Shoot (v): bắn.
  • Gunshot (n): tiếng súng, phát súng (nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Gunfire (n): tiếng súng, loạt súng (nói chung).
  • Marksman (n): xạ thủ, người bắn giỏi (nghĩa gần với "tay bắn súng trường").
rifle-shot

A hunter takes a careful rifle-shot at a distant target.

danh từ
  1. phát súng trường
  2. tầm đạn súng trường
  3. tay bắn súng trường