rig

Không tìm thấy từ "rig"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thiết bị, hệ thống thiết bị : Chỉ một bộ máy móc, dụng cụ hoặc cấu trúc được lắp ráp cho một mục đích cụ thể, thường là công nghiệp. Cách sắp đặt buồm, dây thừng (trên tàu) : Trong hàng hải, chỉ toàn bộ hệ thống cột buồm, dây chằng và buồm của một con tàu. Trang phục, cách ăn mặc : (Thông tục) Chỉ một bộ quần áo, đặc biệt là loại trang phục đặc trưng hoặc sang trọng. Sự gia...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A fraudulent or dishonest scheme : An act of swindling or cheating through a deceptive plan. A vehicle or large piece of equipment : A truck consisting of a tractor and trailer, or a vehicle drawn by horses. Also refers to the machinery or apparatus for a specific purpose, such as drilling. The arrangement of masts, sails, etc., on a ship : The specific formation and equipment...

See full definition →