rig

/rig/
Học thuật
Thân thiện
rig

A fisherman checks the rig on his fishing rod.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thiết bị, hệ thống thiết bị: Chỉ một bộ máy móc, dụng cụ hoặc cấu trúc được lắp ráp cho một mục đích cụ thể, thường công nghiệp.
    • Cách sắp đặt buồm, dây thừng (trên tàu): Trong hàng hải, chỉ toàn bộ hệ thống cột buồm, dây chằng buồm của một con tàu.
    • Trang phục, cách ăn mặc: (Thông tục) Chỉ một bộ quần áo, đặc biệt loại trang phục đặc trưng hoặc sang trọng.
    • Sự gian lận, mưu mẹo: Chỉ một hành động hoặc kế hoạch lừa đảo, thao túng.
  2. Ngoại động từ:

    • Lắp ráp, trang bị: Hành động lắp đặt thiết bị, máy móc hoặc hệ thống cho một mục đích sử dụng.
    • Mặc quần áo (cho ai đó): Hành động mặc trang phục cho một người, thường theo một phong cách cụ thể.
    • Thao túng, gian lận: Hành động sắp xếp hoặc kiểm soát một tình huống một cách bất hợp pháp hoặc không trung thực để đạt được kết quả mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The oil rig was visible on the horizon. (Giàn khoan dầu có thể nhìn thấyđường chân trời.)
    • He knows all about the rig of a sailing ship. (Anh ấy biết tất cả về cách bố trí buồm của một con tàu.)
    • She was dressed in her full riding rig. ( ấy mặc bộ trang phục cưỡi ngựa chỉnh tề.)
    • The election was a rig from the start. (Cuộc bầu cử một vụ gian lận ngay từ đầu.)
  • Ngoại động từ:

    • They will rig the ship with new radar systems. (Họ sẽ trang bị cho con tàu hệ thống radar mới.)
    • She was rigged out in an elegant evening gown. ( ấy được mặc một chiếc váy dạ hội thanh lịch.)
    • The company was accused of rigging the bidding process. (Công ty bị cáo buộc thao túng quá trình đấu thầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To rig something up": Dựng lên, lắp ráp một cái đó một cách nhanh chóng, tạm thời, thường bằng các vật liệu sẵn.

    • We rigged up a shelter using a tarp and some branches. (Chúng tôi dựng lên một chỗ trú ẩn bằng một tấm bạt vài cành cây.)
  • "To rig the market": Thao túng thị trường, thường bằng cách tạo ra sự khan hiếm giả tạo hoặc giao dịch bất thường để làm biến động giá cả.

    • Traders were prosecuted for rigging the market. (Các nhà giao dịch bị truy tố thao túng thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Rigging (danh từ):
    • Hệ thống dây cáp, ròng rọc (trên tàu, trong sân khấu).
    • Hành động thao túng, gian lận.
    • The stage rigging was checked before the show. (Hệ thống dây treo sân khấu đã được kiểm tra trước buổi biểu diễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thiết bị): Apparatus, equipment, gear, setup.
  • Danh từ (gian lận): Fraud, swindle, scam, trick.
  • Động từ (lắp ráp): Assemble, equip, fit out.
  • Động từ (gian lận): Manipulate, fix, tamper with.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rig out: Mặc quần áo (cho ai đó).

    • She rigged the children out in new school uniforms. ( ấy mặc cho trẻ bộ đồng phục mới.)
  • Rig up: (Đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • In full rig: Mặc trang phục chỉnh tề, trang trọng nhất.
    • The ambassador arrived in full rig. (Vị đại sứ đến trong bộ trang phục lễ nghi chỉnh tề.)
rig

A fisherman checks the rig on his fishing rod.

danh từ
  1. (hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền)
  2. cách ăn mặc
    • to be in full rig
      (thông tục) mặc quần áo sang trọng
    • in working rig
      mặc quần áo đi làm
  3. (kỹ thuật) thiết bị
ngoại động từ
  1. (hàng hải) trang bị cho tàu thuyền
  2. lắp ráp (máy bay)
  3. (+ out) mặc
    • he was rigged out in his Sunday best
      anh ta mặc quần áo diện nhất của mình
  4. (+ up) dựng lên (cái một cách vội vàng bằng những thứ chấp linh tinh)
    • to rig up a puppet administration
      (nghĩa bóng) dựng lên một chính quyền bù nhìn
nội động từ
  1. (hàng hải) được trãng bị những thứ cần thiết
danh từ
  1. con thú đực (ngựa, ...) chỉ một hòn dái; con thú đực bị thiến sót
danh từ
  1. sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm
  2. (thương nghiệp) sự mua vét hàng hoá để đầu cơ
  3. sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán
ngoại động từ
  1. lừa đảo, gian lận
    • to rig an election
      tổ chức một cuộc bầu cử gian lận
    • to rig the market
      dùng thủ đoạn để làm lên xuống giá cả thị trường một cách bất thường giả tạo