right-about

/'raitəbaut/
Học thuật
Thân thiện
right-about

The soldier executed a right-about turn on the parade ground.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Quân sự) Động tác quay nửa vòng bên phải: Một mệnh lệnh hoặc động tác trong huấn luyện quân đội, yêu cầu người lính xoay 180 độ sang phía bên phải.
    • (Nghĩa bóng) Sự thay đổi ý kiến, chính sách hoặc lập trường một cách đột ngột hoàn toàn: Hành động từ bỏ một quan điểm hoặc hướng đi để chuyển sang một quan điểm hoàn toàn trái ngược.
  2. Tính từ:

    • (Quân sự) Quay nửa vòng bên phải: Mô tả hướng hoặc động tác của việc quay nửa vòng sang phải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The drill sergeant barked the command for a right-about. (Huấn luyện viên quát lệnh thực hiện động tác quay nửa vòng bên phải.)
    • The government's new policy is a complete right-about on environmental issues. (Chính sách mới của chính phủ một sự thay đổi hoàn toàn về các vấn đề môi trường.)
  • Tính từ (thường dùng trong cụm danh từ):

    • He executed a right-about turn with precision. (Anh ấy thực hiện động tác quay nửa vòng bên phải một cách chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do a right-about": thực hiện một sự thay đổi đột ngột hoàn toàn.

    • After the scandal, the company did a right-about in its PR strategy. (Sau vụ bê bối, công ty đã thay đổi hoàn toàn chiến lược quan hệ công chúng.)
  • "to send someone to the right-about" (thành ngữ): đuổi ai đó đi, khiến ai đó phải rời đi.

    • His rude behavior sent him to the right-about from the party. (Hành vi thô lỗ của anh ta đã khiến anh ta bị đuổi khỏi bữa tiệc.)
Biến thể từ gần giống
  • Right-about turn (cụm danh từ): động tác quay nửa vòng bên phải (quân sự); sự thay đổi ý kiến đột ngột.
  • Right-about face (cụm danh từ): sự quay nửa vòng bên phải (quân sự); (nghĩa bóng) sự trở mặt, sự thay đổi thái độ đột ngột.
  • About-face (danh từ): sự quay ngược 180 độ; sự thay đổi hoàn toàn ý kiến hoặc chính sách (từ tổng quát hơn, không chỉ quay sang phải).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • U-turn: sự đổi hướng, sự thay đổi hoàn toàn (thường dùng trong chính trị hoặc chính sách).
    • Reversal: sự đảo ngược, sự thay đổi hoàn toàn.
    • Volte-face: sự thay đổi ý kiến đột ngột (từ mượn tiếng Pháp).
Thành ngữ liên quan
  • To make a right-about: thực hiện một sự thay đổi đột ngột triệt để.
    • Faced with new evidence, the scientist had to make a right-about in his theory. (Đối mặt với bằng chứng mới, nhà khoa học buộc phải thay đổi hoàn toàn lý thuyết của mình.)
right-about

The soldier executed a right-about turn on the parade ground.

tính từ
  1. (quân sự) quay nửa vòng bên phải
    • a right-about turn
      động tác quay nửa vòng bên phải
    • a right-about face
      sự quay nửa vòng bên phải; (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự trở mặt
danh từ
  1. (quân sự) động tác quay nửa vòng bên phải

Idioms

  • to send someone to the right-about
    đuổi ai đi