rigmarole

/'rigməroul/
danh từ
  1. sự kể lể huyên thiên, sự kể lể dông dài
  2. câu chuyện vô nghĩa, câu chuyện không đâu vào đâu
  3. (định ngữ) không đầu không đuôi, rời rạc, không mạch lạc
rigmarole
The teacher explained the whole rigmarole of the school's new computer login system.