ringworm

/'riɳwə?:m/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Bệnh nấm da hình tròn: Một bệnh nhiễm trùng da do nấm gây ra, biểu hiện thành các mảng đỏ, ngứa, hình tròn hoặc bầu dục, thường viền rõ rệt vùng da ở giữa có vẻ lành hơn. Đây một bệnh về da liễu phổ biến, không liên quan đến giun ký sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor diagnosed the rash on his arm as ringworm. (Bác sĩ chẩn đoán vết phát ban trên cánh tay anh ấy bệnh nấm da hình tròn.)
    • Ringworm is highly contagious and can spread through direct contact. (Bệnh nấm da hình tròn rất dễ lây lan có thể truyền qua tiếp xúc trực tiếp.)
    • She is using an antifungal cream to treat her ringworm. ( ấy đang dùng kem chống nấm để điều trị bệnh nấm da hình tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to contract ringworm": mắc phải bệnh nấm da hình tròn.
    • Children often contract ringworm from pets or in communal areas like swimming pools. (Trẻ em thường mắc bệnh nấm da hình tròn từ thú cưng hoặccác khu vực công cộng như bể bơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinea: (danh từ, thuật ngữ y khoa) tên gọi chung cho các bệnh nhiễm nấm da, trong đó bao gồm ringworm. dụ: tên y khoa của ringworm trên thân mình.
  • Dermatophytosis: (danh từ, thuật ngữ y khoa) chỉ bệnh nhiễm nấm da nói chung, do nhóm nấm dermatophyte gây ra.
Từ đồng nghĩa
  • Tinea: (thuật ngữ y khoa) bệnh nấm da.
  • Dermatophytosis: (thuật ngữ y khoa chuyên sâu) bệnh nhiễm nấm dermatophyte.
Lưu ý
  • Từ "ringworm" một từ ghép (ring + worm) nhưng bản thân một danh từ đơn chỉ một bệnh cụ thể. Nghĩa đen của ("vòng tròn" "giun") phản ánh hình dạng biểu hiện trên da chứ không phải do giun gây ra. Trong tiếng Việt, còn được gọi thông tục "bệnh hắc lào" (mặc dù trong y học, hắc lào thường chỉ một dạng cụ thể của ringworm).
danh từ
  1. (y học) bệnh ecpet mảng tròn

Từ có nhắc đến "ringworm"