risorius

Học thuật
Thân thiện
risorius

Le risorius est un petit muscle qui tire la commissure des lèvres vers l'extérieur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • cười: Một nhỏ, mỏng nằmhai bên mặt, chức năng chínhkéo góc miệng ra phía sau sang bên, góp phần tạo nên nụ cười.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le risorius est un muscle peaucier de la face. ( cườimột da của mặt.)
    • La contraction du risorius participe à l'expression du sourire. (Sự co lại của cười góp phần vào biểu hiện của nụ cười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Muscle risorius": Cụm từ giải phẫu học chính xác để chỉ này.
    • Le muscle risorius est innervé par le nerf facial. ( cười được chi phối bởi dây thần kinh mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến. Đâymột thuật ngữ giải phẫu học chuyên ngành.
Từ đồng nghĩa
  • Trong ngữ cảnh giải phẫu học, không từ đồng nghĩa phổ biến. Có thể mô tảmuscle du sourire ( của nụ cười) nhưng đây không phảitên chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâydanh từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.
risorius

Le risorius est un petit muscle qui tire la commissure des lèvres vers l'extérieur.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học cười