riverine

/'rivərein/
Học thuật
Thân thiện
riverine

A small riverine village sits peacefully along the banks of a wide, slow-moving river.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) ven sông; ở ven sông: Mô tả những liên quan đến, nằm ở, hoặc sinh sống dọc theo bờ sông hoặc trong khu vực lân cận một con sông.
    • đặc điểm của sông: Mô tả môi trường, cảnh quan, hoặc hệ sinh thái đặc trưng của một con sông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The village has a riverine ecosystem rich in biodiversity. (Ngôi làng một hệ sinh thái ven sông giàu đa dạng sinh học.)
    • They studied the riverine communities along the Mekong. (Họ đã nghiên cứu các cộng đồng sống ven sông dọc theo sông Mekong.)
    • The flood affected all riverine areas. (Trận ảnh hưởng đến tất cả các khu vực ven sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "riverine environment": môi trường ven sông.

    • The project aims to protect the fragile riverine environment. (Dự án nhằm bảo vệ môi trường ven sông mong manh.)
  • "riverine warfare": chiến tranh trên sông (thuật ngữ quân sự).

    • The navy specializes in riverine warfare. (Hải quân chuyên về chiến tranh trên sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Riparian (tính từ): (thuộc về) bờ sông, bờ nước. Thường dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc sinh thái học để chỉ quyền đặc điểm của vùng đất ven sông.
    • Riparian vegetation is crucial for water quality. (Thảm thực vật ven bờ rất quan trọng đối với chất lượng nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Fluvial (tính từ): (thuộc về) sông, do sông tạo ra. Nhấn mạnh nguồn gốc hoặc tác động của dòng sông.
  • Waterside (tính từ): ở bên bờ nước (sông, hồ). Nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạnsông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'riverine')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'riverine')

riverine

A small riverine village sits peacefully along the banks of a wide, slow-moving river.

tính từ+ Cách viết khác : (riverine) /'rivərain/
  1. (thuộc) ven sông; ở ven sông
danh từ
  1. người sông ở ven sông

Từ gần giống