rivulaire

Học thuật
Thân thiện
rivulaire

Une plante rivulaire pousse au bord d'un ruisseau clair.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Mọc) ở suối, ven suối: Dùng để mô tả thực vật hoặc sinh vật sống, phát triểnkhu vực suối hoặc dọc theo bờ suối.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La flore rivulaire est très riche dans cette région. (Hệ thực vật ven suốikhu vực này rất phong phú.)
    • On trouve des mousses rivulaires sur les pierres humides. (Người ta tìm thấy rêu mọcsuối trên những tảng đá ẩm ướt.)
    • Une étude sur les plantes rivulaires a été publiée. (Một nghiên cứu về các loài câysuối đã được công bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Écologie rivulaire: Hệ sinh thái ven suối.

    • La protection de l'écologie rivulaire est essentielle. (Việc bảo vệ hệ sinh thái ven suốirất cần thiết.)
  • Zone rivulaire: Khu vực, vùng đất dọc theo bờ suối.

    • La zone rivulaire sert de tampon contre les inondations. (Vùng đất ven suối đóng vai trò như một vùng đệm chống lũ lụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Rivière (danh từ): Dòng sông, con suối.
  • Riverain, riveraine (tính từ/danh từ): Thuộc về bờ sông; người sốngbờ sông.
    • Les arbres riverains. (Những cây cốibờ sông.)
Từ đồng nghĩa
  • Fluviatile: (Thuộc về) sông, sốngsông.
  • Aquatique: Sống dưới nước, thủy sinh.
rivulaire

Une plante rivulaire pousse au bord d'un ruisseau clair.

tính từ
  1. (mọc) ở suối
    • Plantes rivulaires
      câysuối

Từ có nhắc đến "rivulaire"