riêng

  1. tt Thuộc về cá nhân một người: Phòng riêng; Chuyện riêng; ăn chung mùng riêng (tng).
  2. trgt Về phần một người nào: phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

riêng
Cô ấy có một chiếc bàn riêng trong phòng học.