riềng

Học thuật
Thân thiện
riềng

Người đầu bếp thái lát củ riềng để nấu món ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân thảo thuộc họ Gừng (Zingiberaceae): Cây thân rễ phát triển dưới đất, mùi thơm vị cay nồng đặc trưng, thường được sử dụng làm gia vị trong ẩm thực làm thuốc trong y học cổ truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Món thịt kho tàu này mùi thơm đặc biệt nhờ được ướp với riềng giã nhỏ.
    • Ông lão đào được một củ riềng rất to trong vườn.
    • Theo kinh nghiệm dân gian, riềng có thể dùng để chữa đau bụng, đầy hơi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "riềng" (nghĩa bóng, thông tục): chỉ việc mắng mỏ, quở trách một cách thậm tệ.
    • Thằng ham chơi, về nhà bị mẹ riềng cho một trận.
    • Anh ta bị sếp riềng đi làm muộn.
Biến thể từ gần giống
  • Riềng riềng: (từ láy) dùng để nhấn mạnh mức độ mắng mỏ, chửi bới.
    • làm hỏng việc, bị ông chủ riềng riềng cả buổi sáng.
  • Củ riềng: cách gọi cụ thể cho phần thân rễ của cây riềng, bộ phận được sử dụng chính.
  • Gừng: Một loài cây cùng họ, cũng thân rễ làm gia vị, nhưng mùi vị khác biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Gia vị cay thơm: (trong ngữ cảnh ẩm thực) chỉ chung các loại củ, quả vị cay mùi thơm dùng để nêm nếm.
  • Mắng mỏ, quở trách: (trong ngữ cảnh nghĩa bóng) chỉ hành động la rầy, trách phạt.
Thành ngữ liên quan
  • Bị riềng một trận nên thân: Thành ngữ dùng để chỉ việc bị mắng chửi, trách phạt một cách nghiêm khắc đáng nhớ.
    • Hôm qua không học bài, bị giáo riềng một trận nên thân.
riềng

Người đầu bếp thái lát củ riềng để nấu món ăn.

  1. d. Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn: Nấu thịt chó cần phải riềng.