riềm

riềm

Mẹ may riềm cho chiếc váy mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần viền trang trímép vải, quần áo hoặc đồ vật: "riềm" chỉ dải vải, ren hoặc chất liệu khác được đính dọc theo mép của một tấm vải, màn, khăn trải bàn, hoặc quần áo để trang trí hoặc gia cố.
    • Vật hình dáng tương tự như viền: "riềm" cũng có thể chỉ bất kỳ vật hình dải dài, mỏng, thường được dùng để viền mép.
  2. Tính từ (ít dùng):

    • viền trang trí: Dùng để mô tả vật gắn "riềm".
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc màn cửa riềm ren trắng tinh. (Màn cửa được trang trí bằng dải ren trắngmép.)
    • ấy khâu một đường riềm quanh cổ áo. ( ấy may một dải vải trang trí quanh cổ áo.)
    • Riềm khăn trải bàn bị sờn. (Phần viền khăn trải bàn bị mòn.)
  • Tính từ (ít dùng):

    • Chiếc váy riềm xinh xắn. (Chiếc váy viền trang trí đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "riềm màn": dải trang trímép màn cửa hoặc màn che.

    • Riềm màn được thêu hoa văn tinh xảo. (Dải viền màn được thêu hoạ tiết cầu kỳ.)
  • "riềm áo": viền trang trímép áo.

    • Riềm áo dài thường được làm bằng lụa. (Viền áo dài thường làm bằng lụa.)
Biến thể từ gần giống
  • Diềm (danh từ): từ tương tự, thường dùng trong văn viết hoặc phong cách trang trọng hơn "riềm".

    • Diềm cổ áo được đính cườm. (Viền cổ áo được đính hạt cườm.)
  • Viền (danh từ): dải vải hoặc chất liệu bao quanh mép vật, chức năng tương tự "riềm".

    • Viền váy bị rách. (Phần mép váy bị rách.)
Từ đồng nghĩa
  • Diềm: (như trên) viền trang trí.
  • Viền: mép được gia cố hoặc trang trí.
Thành ngữ liên quan
  • Riềm rách (thành ngữ): chỉ vật đã , hư hỏngphần viền.
    • Cái màn này riềm rách hết rồi. (Phần viền màn này đã rách hết.)