road-builder

/'roud,bildə/
Học thuật
Thân thiện
road-builder

A road-builder operates a large yellow bulldozer to level a new path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm đường, công nhân làm đường: Một người công việc xây dựng, sửa chữa hoặc bảo trì đường , đường bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The road-builder worked all day under the hot sun. (Người làm đường đã làm việc cả ngày dưới ánh nắng nóng.)
    • We need to hire an experienced road-builder for this project. (Chúng tôi cần thuê một người làm đường kinh nghiệm cho dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a team of road-builders": một đội ngũ những người làm đường.
    • A team of road-builders arrived to fix the highway. (Một đội ngũ những người làm đường đã đến để sửa chữa đường cao tốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Road building (n): việc làm đường, công việc xây dựng đường.
    • Road building is essential for infrastructure development. (Việc làm đường thiết yếu cho sự phát triển cơ sở hạ tầng.)
Từ đồng nghĩa
  • Road worker: công nhân đường bộ.
  • Highway constructor: người xây dựng đường cao tốc.
road-builder

A road-builder operates a large yellow bulldozer to level a new path.

danh từ
  1. người làm đường