road-metal

/'roud,metl/
Học thuật
Thân thiện
road-metal

The workers spread road-metal on the new path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đá lát đường, đá rải đường: Chỉ loại đá dăm, sỏi hoặc các vật liệu cứng tương tự được nghiền nhỏ, dùng để rải lên bề mặt đường trước khi trải nhựa hoặc để tạo nền cho các con đường chưa trải nhựa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The truck delivered a load of road-metal for the new highway. (Xe tải đã chở đến một chuyến đá lát đường cho con đường cao tốc mới.)
    • Before asphalt is laid, a layer of compacted road-metal is essential. (Trước khi trải nhựa đường, một lớp đá rải đường được nén chặt rất cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to break road-metal": đập, nghiền đá để làm vật liệu rải đường.
    • In the past, prisoners were sometimes sentenced to break road-metal. (Trong quá khứ, nhân đôi khi bị kết án lao động khổ sai đập đá lát đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Aggregate (n): cốt liệu (bao gồm cát, sỏi, đá dăm dùng trong xây dựng).
  • Ballast (n): đá ba lát, vật liệu nặng dùng để ổn định nền đường ray hoặc nền móng.
  • Macadam (n): một loại mặt đường được tạo ra bằng cách rải nén các lớp đá dăm.
Từ đồng nghĩa
  • Crushed stone: đá nghiền.
  • Gravel: sỏi, đá dăm.
road-metal

The workers spread road-metal on the new path.

danh từ
  1. đá lát đường