road-sense

/'roudsens/
Học thuật
Thân thiện
road-sense

A driver with good road-sense checks their mirrors before changing lanes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng có thể lái xe an toàn: "road-sense" khả năng tự nhiên hoặc được rèn luyện để hiểu phản ứng một cách an toàn với các tình huống giao thông trên đường, bao gồm việc dự đoán hành vi của người khác đưa ra quyết định đúng đắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Good road-sense is essential for all drivers. (Khả năng lái xe an toàn tốt điều cần thiết cho tất cả các tài xế.)
    • He lacks basic road-sense and often makes dangerous maneuvers. (Anh ấy thiếu khả năng lái xe an toàn cơ bản thường thực hiện các thao tác nguy hiểm.)
    • Cyclists also need to develop good road-sense to share the road safely. (Người đi xe đạp cũng cần phát triển khả năng lái xe an toàn tốt để chia sẻ đường phố một cách an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have no road-sense": hoàn toàn không khả năng lái xe an toàn.

    • That pedestrian has no road-sense; he just stepped onto the road without looking. (Người đi bộ đó hoàn toàn không khả năng lái xe an toàn; anh ta vừa bước xuống đường không nhìn.)
  • "to demonstrate good road-sense": thể hiện khả năng lái xe an toàn tốt.

    • The driving instructor praised the student for demonstrating excellent road-sense during the test. (Giáo viên dạy lái xe đã khen ngợi học sinh đã thể hiện khả năng lái xe an toàn xuất sắc trong bài kiểm tra.)
Biến thể từ gần giống
  • Road safety (n): an toàn đường bộ (một khái niệm rộng hơn, chỉ chung các quy tắc biện pháp đảm bảo an toàn).
  • Defensive driving (n): lái xe phòng thủ (một kỹ thuật lái xe cụ thể nhấn mạnh việc phòng ngừa tai nạn).
Từ đồng nghĩa
  • Traffic awareness: nhận thức về giao thông.
  • Driving judgment: khả năng phán đoán khi lái xe.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "road-sense")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ "road-sense")

road-sense

A driver with good road-sense checks their mirrors before changing lanes.

danh từ
  1. khả năng có thể lái xe an toàn