rocailleux

Học thuật
Thân thiện
rocailleux

Un sentier rocailleux serpente à travers la colline.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy đá, sỏi, gồ ghề: Dùng để mô tả một bề mặt hoặc con đường nhiều đá, sỏi, không bằng phẳng.
    • Trúc trắc, khó nghe: (Nghĩa bóng) Dùng để mô tả phong cách nói hoặc viết thiếu trôi chảy, gãy gọn, khó tiếp thu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le sentier de montagne est très rocailleux. (Con đường mòn leo núi rất gồ ghề/đầy đá.)
    • Il a un discours rocailleux et peu convaincant. (Anh ta có một bài diễn văn trúc trắc thiếu thuyết phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un chemin rocailleux": (Nghĩa đen) Một con đường đầy đá sỏi. (Nghĩa bóng) Một quá trình đầy khó khăn, trắc trở.
    • Sa carrière a été un long chemin rocailleux. (Sự nghiệp của anh ấymột con đường dài đầy chông gai.)
Biến thể từ gần giống
  • Rocaille (danh từ): Sự gồ ghề, đá sỏi; một phong cách trang trí nghệ thuật sử dụng đá vỏ sò.
  • Caillouteux (tính từ): Đầy sỏi, nhiều sỏi (gần nghĩa với nghĩa đen của "rocailleux").
  • Rugueux (tính từ): Nhám, gồ ghề, thô ráp (về bề mặt).
Từ đồng nghĩa
  • Accidenté: Gồ ghề, lồi lõm.
  • Rugueux: Thô ráp, gồ ghề.
  • Hérissé de difficultés: (Nghĩa bóng) Đầy rẫy khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • Lisse: Nhẵn, phẳng.
  • Uniforme: Đều đặn, bằng phẳng.
  • Fluide: Trôi chảy, mượt mà (cho văn phong).
rocailleux

Un sentier rocailleux serpente à travers la colline.

tính từ
  1. đầy đá
    • Chemin rocailleux
      con đường đầy đá
  2. trúc trắc
    • Style rocailleux
      lời văn trúc trắc

Từ có nhắc đến "rocailleux"