rock-pigeon

/'rɔk'pidʤin/ Cách viết khác : (rock-dove) /'rɔkdʌv/
Học thuật
Thân thiện
rock-pigeon

A rock-pigeon pecks at seeds on a city sidewalk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bồ câu núi: Một loài chim bồ câu hoang dã, thường màu xám với hai vằn đen trên cánh một mảng trắngphần lưng dưới, sống trên các vách đá vùng ven biển. Đây tổ tiên của loài bồ câu nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rock-pigeon is commonly found on coastal cliffs. (Bồ câu núi thường được tìm thấy trên các vách đá ven biển.)
    • Scientists study the rock-pigeon to understand the domestication of birds. (Các nhà khoa học nghiên cứu bồ câu núi để hiểu về quá trình thuần hóa chim.)
Biến thể từ gần giống
  • Rock-dove (danh từ): Cách gọi khác của "rock-pigeon", cùng chỉ loài chim bồ câu núi.
    • The rock-dove is the ancestor of all domestic pigeons. (Chim bồ câu núi tổ tiên của tất cả các loài bồ câu nhà.)
rock-pigeon

A rock-pigeon pecks at seeds on a city sidewalk.

danh từ
  1. (động vật học) bồ câu núi ((cũng) rock)