rod
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thanh, que, gậy : Một vật thể dài, mỏng, thường làm từ kim loại, gỗ hoặc nhựa, có thể cứng hoặc linh hoạt. Roi : Một thanh mỏng, dùng để trừng phạt hoặc điều khiển. Cần câu : Phần chính của một cây cần câu. Đơn vị đo lường : Một đơn vị đo chiều dài cũ của Anh, bằng 5.5 yard (khoảng 5.03 mét). Tế bào hình que : Trong sinh học, một loại tế bào cảm quang trong võng mạc mắt, nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A thin straight bar, especially of wood or metal : A long, slender, often cylindrical object. A stick used for punishment : A stick or bundle of sticks used for beating someone as a punishment. A fishing rod : A long, slender, flexible pole used with a line and hook for catching fish. A unit of linear measure : A unit of length equal to 5.5 yards or 16.5 feet (approximately 5....
See full definition →