rod

/rɔd/
danh từ
  1. cái que, cái gậy, cái cần
  2. cái roi, roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt
  3. gậy quyền
  4. cần câu ((cũng) fishing rod)
  5. người câu ((cũng) rod man)
  6. sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m)
  7. (sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que
  8. (từ lóng) súng lục
  9. (kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn

Idioms

  • to have a rod in pickle for somebody
    (xem) pickle
  • to kiss the rod
    (xem) kiss
  • to make a rod for one's own back
    tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân
  • to rule with a rod of iron
    (xem) rule
  • spare the rod and spoil the child
    (tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rod"

rod
A fisherman casts his rod into a calm lake at dawn.