roi vọt

  1. Roi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước: Nền giáo dục mới cấm dùng roi vọt. Kỷ luật roi vọt. Kỷ luật của chủ phong kiến nhằm đàn áp nô lệ nông dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan