roinek

/'ru:inek/ Cách viết khác : (roinek) /'ru:inek/
danh từ
  1. người mới di trú đến Nam phi (người Anh, người Châu Âu)
  2. người lính Anh (trong chiến tranh -e)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

roinek
A British roinek soldier stands guard at a remote outpost.