roller-skate

/'roulə,skeit/
Học thuật
Thân thiện
roller-skate

A child roller-skates in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giày patanh ( bánh xe bố trí thành hàng). Một loại giày hoặc vật dụng gắn vào giày, bốn bánh xe nhỏ được lắp thành hai hàng dọc, dùng để di chuyển trên bề mặt cứng, phẳng.
  2. Nội động từ:

    • Đi patanh, trượt patanh. Hành động di chuyển bằng cách sử dụng giày patanh (roller-skate).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She bought a new pair of roller-skates for her birthday. ( ấy đã mua một đôi giày patanh mới cho ngày sinh nhật.)
    • The roller-skates have smooth wheels for better gliding. (Đôi giày patanh những bánh xe trơn để trượt tốt hơn.)
  • Nội động từ:

    • The children love to roller-skate in the park on weekends. (Bọn trẻ thích đi patanh trong công viên vào cuối tuần.)
    • He learned to roller-skate when he was seven years old. (Anh ấy học đi patanh khi lên bảy tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go roller-skating": Đi chơi patanh như một hoạt động.
    • We decided to go roller-skating at the rink. (Chúng tôi quyết định đi chơi patanh ở sân trượt.)
Biến thể từ gần giống
  • Rollerblade® / inline skate (n): Giày trượt patanh (hàng bánh xe thẳng). Một loại giày trượt các bánh xe được lắp thẳng hàng, khác với roller-skate truyền thống bánh xe xếp thành hai hàng.
  • Roller rink / skating rink (n): Sân trượt patanh. Một khu vực được thiết kế đặc biệt, thường sàn nhẵn, để trượt patanh.
  • Roller-skater (n): Người đi patanh.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: skate (trong ngữ cảnh chung), quad skate (tên kỹ thuật cho loại 4 bánh).
  • Nội động từ: skate (nói chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với "roller-skate" như một động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "roller-skate".)

roller-skate

A child roller-skates in the park.

danh từ
  1. Patanh
nội động từ
  1. đi patanh