roman-feuilleton

Học thuật
Thân thiện
roman-feuilleton

Un homme lit un roman-feuilleton dans le journal du matin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tiểu thuyết đăng từng kỳ: Một tác phẩm văn học dài, thườngtiểu thuyết, được xuất bản thành từng phần nhỏ, liên tiếp trên các số báo hoặc tạp chí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les "Misérables" de Victor Hugo ont d'abord été publiés sous forme de roman-feuilleton. (Tác phẩm "Những người khốn khổ" của Victor Hugo ban đầu được xuất bản dưới dạng tiểu thuyết đăng từng kỳ.)
    • Ce journal du XIXe siècle attirait ses lecteurs grâce à un roman-feuilleton captivant. (Tờ báo thế kỷ 19 này thu hút độc giả nhờ một cuốn tiểu thuyết đăng từng kỳ hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être découpé en roman-feuilleton": Được chia nhỏ trình bày thành nhiều phần kế tiếp, giống như cách xuất bản một tiểu thuyết đăng kỳ.
    • Son discours politique fut analysé comme un roman-feuilleton par les médias. (Bài phát biểu chính trị của ông ta đã được các phương tiện truyền thông phân tích như một câu chuyện dài kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Feuilleton (danh từ giống đực): Phần dưới cùng của trang báo (ngày xưa) nơi đăng các tiểu thuyết nhiều kỳ; sau này chỉ chung một tác phẩm văn học hoặc phim truyền hình dài tập.
  • Roman (danh từ giống đực): Tiểu thuyết.
  • Série (danh từ giống cái): Loạt, chuỗi, phim truyền hình nhiều tập.
Từ đồng nghĩa
  • Roman à épisodes: Tiểu thuyết nhiều tập.
  • Feuilleton romanesque: Chuyện dài kỳ tính chất tiểu thuyết.
Thành ngữ liên quan
  • Se lire comme un roman-feuilleton: Đọc hấp dẫn, ly kỳ như một tiểu thuyết đăng từng kỳ, thường dùng để chỉ một câu chuyện đời thực nhiều tình tiết gay cấn.
    • La vie de cet aventurier se lit comme un roman-feuilleton. (Cuộc đời của nhà thám hiểm này đọc hấp dẫn như một tiểu thuyết nhiều kỳ.)
roman-feuilleton

Un homme lit un roman-feuilleton dans le journal du matin.

danh từ giống đực
  1. tiểu thuyết đăng từng kỳ (trên báo)