romanche

Học thuật
Thân thiện
romanche

Le romanche est l'une des quatre langues officielles de la Suisse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Romansh: Một ngôn ngữ Rôman, cùng với tiếng Đức, Pháp Ý, là một trong bốn ngôn ngữ chính thức của Thụy . chủ yếu được nóikhu vực Graubünden (Grisons).
  2. Tính từ (không thay đổi theo giống/số):

    • Thuộc về tiếng Romansh, thuộc về người nói tiếng Romansh: Dùng để chỉ ngôn ngữ, văn hóa hoặc cộng đồng liên quan đến tiếng Romansh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le romanche est une langue minoritaire en Suisse. (Tiếng Romansh là một ngôn ngữ thiểu số ở Thụy .)
    • Il apprend le romanche pour mieux comprendre la culture de cette région. (Anh ấy học tiếng Romansh để hiểu hơn văn hóa của vùng này.)
  • Tính từ:

    • La littérature romanche est très riche. (Văn học Romansh rất phong phú.)
    • Ils habitent un village romanche des Grisons. (Họ sống trong một ngôi làng nói tiếng Romansh ở vùng Grisons.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le romanche grison": Cách gọi khác để chỉ tiếng Romansh, nhấn mạnh nguồn gốc từ bang Graubünden (Grisons).
    • Le romanche grison possède plusieurs dialectes. (Tiếng Romansh Grisons nhiều phương ngữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Romansh (tiếng Anh): Từ tương đương trong tiếng Anh.
  • Rumantsch (tiếng Romansh): Cách viết của chính ngôn ngữ này trong tiếng Romansh.
  • Rhéto-roman (adj): Thuộc nhóm ngôn ngữ Rhaeto-Romance, nhóm ngôn ngữ bao gồm tiếng Romansh, tiếng Ladin tiếng Friulian.
Từ đồng nghĩa
  • Rhéto-roman (danh từ/tính từ): (Thuộc) nhóm ngôn ngữ Rhaeto-Romance, trong đó có tiếng Romansh. (Từ này mang tính học thuật hơn chỉ một nhóm rộng hơn).
romanche

Le romanche est l'une des quatre langues officielles de la Suisse.

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng romansơ (trong bốn thứ tiếng chính thức của Thụy )
tính từ
  1. xem danh từ giống đực