romanisant

tính từ
  1. (tôn giáo) theo nghi thức La
    • église grecque romanisant
      giáo hội Hy Lạp theo nghi thức La
  2. xem danh từ giống đực
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) nhà rôman học
romanisant
Un étudiant romanisant lit un texte ancien dans la bibliothèque.