romaniste

danh từ
  1. (tôn giáo) người theo nghi thức La
  2. (luật học, pháp lý) chuyên gia luật La
  3. (nghệ thuật) họa khuynh hướng La (thời Phục Hưng)
  4. (ngôn ngữ học) nhà rôman học
danh từ
  1. (từ , nghĩa ) nhà tiểu thuyết