ronceux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có vân tròn (gỗ): Dùng để miêu tả loại gỗ có các đường vân hình tròn hoặc xoáy tròn.
- Đầy cây ngấy, đầy cây thấp có gai: Dùng để miêu tả một nơi (như con đường, khu đất) mọc đầy những loại cây bụi thấp, có gai, khó đi qua.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ce vieux chêne a un bois très ronceux. (Cây sồi già này có thân gỗ rất nhiều vân tròn.)
- Le sentier de montagne était ronceux et difficile à parcourir. (Con đường mòn trên núi đầy cây gai và rất khó đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa bóng: Có thể dùng để miêu tả một vấn đề, tình huống hoặc quá trình phức tạp, đầy chướng ngại và khó khăn, giống như việc phải đi qua một con đường đầy gai.
- Les négociations se sont avérées ronceuses. (Các cuộc đàm phán tỏ ra đầy chông gai.)
Biến thể và từ gần giống
- Ronce (danh từ): cây ngấy, cây mâm xôi, một loại cây bụi leo có gai.
- Il a cueilli des mûres dans les ronces. (Anh ấy đã hái quả mâm xôi từ trong những bụi gai.)
- Ronceux không có dạng danh từ trực tiếp. Khi cần dùng danh từ, người ta thường dùng cụm từ như "un bois ronceux" (một khúc gỗ có vân tròn) hoặc "un chemin ronceux" (một con đường đầy gai).
Từ đồng nghĩa
- Épineux (adj): đầy gai, gai góc (nghĩa đen và nghĩa bóng về vấn đề khó khăn).
- Tortueux (adj): quanh co, khúc khuỷu (thường dùng cho đường đi hoặc lập luận phức tạp).
- Noueux (adj): có nhiều mắt, nhiều đốt (dùng cho gỗ hoặc tay chân).
Từ trái nghĩa
- Lisse (adj): nhẵn, phẳng, trơn tru.
- Dégagé (adj): thông thoáng, không bị cản trở.
- Clair (adj): trong sáng, rõ ràng (cho lập luận, vấn đề).
tính từ
- có vân tròn (gỗ)
- đầy cây ngấy, đầy cây thấp có gai
- Chemin ronceuxđường đi đầy cây thấp có gai