ronchonneur

tính từ
  1. (thân mật) hay càu nhàu, hay cằn nhằn
danh từ giống đực
  1. (thân mật) người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn * danh từ giống đực
  2. người lẩm cẩm, người hay nói lẩn thẩn
  3. người hay nói lải nhải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ronchonneur
Le vieil homme ronchonneur grommelle en lisant son journal.