rondelet

tính từ
  1. (thân mật) tròn trĩnh
    • Un ventre rondelet
      cái bụng tròn trĩnh
  2. (nghĩa bóng) kha khá
    • Une somme rondelette
      một món tiền kha khá
danh từ giống đực
  1. que nhồi yên ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rondelet"

rondelet
Un bébé a un visage rondelet et joufflu.