rongeant

tính từ
  1. loét sâu vào (mụn nhọt)
  2. (nghĩa bóng) làm hao mòn
    • Soucis rongeants
      những mối lo lắng làm hao mòn
danh từ giống đực
  1. chất phá màu (dùng in hoa trên vải)
rongeant
Une tache de rongeant sur le tissu est visible à la lumière.