rooming-house

/'rumiɳhaus/
Học thuật
Thân thiện
rooming-house

A young man carries his suitcase into a rooming-house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà trọ nhiều phòng cho thuê riêng lẻ: Một ngôi nhà lớn được chia thành nhiều phòng riêng biệt, đầy đủ đồ đạc cơ bản, để cho thuê ngắn hạn hoặc dài hạn cho các cá nhân. Người thuê thường chỉ thuê phòng ngủ của mình có thể chia sẻ các không gian chung như nhà bếp, phòng tắm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He lived in a cheap rooming-house near the university. (Anh ấy sống trong một nhà trọ giá rẻ gần trường đại học.)
    • The old Victorian building was converted into a rooming-house. (Tòa nhà Victoria được cải tạo thành một nhà trọ cho thuê phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate a rooming-house": điều hành, kinh doanh một nhà trọ.
    • She operates a small rooming-house for students. ( ấy điều hành một nhà trọ nhỏ cho sinh viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Rooming (danh động từ): hành động thuê hoặc cung cấp phòng trọ.
  • Boarding house (danh từ): nhà trọ cung cấp cả chỗ bữa ăn (thường bao gồm ăn sáng tối).
  • Lodging house (danh từ): nhà trọ, nhà cho thuê phòng (cách dùng phổ biến hơnAnh).
Từ đồng nghĩa
  • Lodging house: nhà cho thuê phòng.
  • Tenement house: khu nhà cho thuê, thường chỉ những tòa nhà lớn, kỹ chia thành nhiều căn hộ nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "rooming-house" đây một danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "rooming-house".)

rooming-house

A young man carries his suitcase into a rooming-house.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà nhiều buồng, đầy đủ đồ đạc cho thuê