roquelaure

Học thuật
Thân thiện
roquelaure

Une dame porte une roquelaure lors d'une promenade dans les jardins.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Áo khoác roclo: Một loại áo khoác dài, rộng, thường lót lông thú, phổ biến trong thế kỷ 18, đặc biệt dưới thời vua Louis XIV của Pháp. Tên gọi này xuất phát từ Công tước de Roquelaure, người đã làm mốt cho kiểu áo này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le duc portait une roquelaure doublée de fourrure pour se protéger du froid. (Vị công tước mặc một chiếc áo khoác roclo lót lông để chống lại cái lạnh.)
    • Dans les tableaux du XVIIIe siècle, on voit souvent des hommes élégants vêtus d'une roquelaure. (Trong các bức tranh thế kỷ 18, người ta thường thấy những quý ông thanh lịch mặc áo roclo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, văn học lịch sử hoặc khi mô tả trang phục cổ.
    • Le costume d'époque comprenait une roquelaure et un tricorne. (Trang phục thời đó bao gồm một chiếc áo roclo một chiếc ba góc.)
Biến thể từ gần giống
  • Manteau (danh từ giống đực): Áo choàng, áo khoác dài (từ chung chung hơn).
  • Redingote (danh từ giống cái): Một loại áo khoác dài khác, phổ biến vào thế kỷ 18 19.
Từ đồng nghĩa
  • Manteau long: Áo choàng dài.
  • Houppelande (danh từ giống cái): Một loại áo choàng rộng của thời Trung Cổ, có thể được coi là tiền thân xa xôi về mặt chức năng.
Lưu ý
  • Roquelauremột từ chuyên ngành về lịch sử trang phục. Trong tiếng Việt, thường được giữ nguyên dạng "áo roclo" hoặc diễn giải là "áo khoác dài kiểu thế kỷ 18". Từ này rất hiếm khi được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại ngoài các văn bản mô tả lịch sử.
roquelaure

Une dame porte une roquelaure lors d'une promenade dans les jardins.

danh từ giống cái
  1. (sử học) áo khoác roclo (dưới triều vua Lu-y XIV)