rose-coloured

/'rouz,kʌləd/
tính từ
  1. hồng, màu hồng
  2. (nghĩa bóng) yêu đời, lạc quan, tươi vui
    • to take rose-coloured view
      những quan điểm lạc quan
    • to see everything through rose-coloured spectales
      nhìn mọi việc qua cặp kính màu hồng, nhìn đời một cách lạc quan
rose-coloured
She always sees the world through rose-coloured glasses.