rose-drop

/'rouzdrɔp/
Học thuật
Thân thiện
rose-drop

A baby has a mild rose-drop rash on her cheeks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ban hồng: Một loại ban đỏ trên da, thường liên quan đến một số bệnh , đặc biệt trong y học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor identified the rash as a rose-drop. (Bác sĩ xác định vết phát ban ban hồng.)
    • A symptom of the illness was the appearance of a rose-drop on her chest. (Một triệu chứng của bệnh sự xuất hiện của ban hồng trên ngực ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rose-drop eruption": sự nổi ban hồng.
    • The patient presented with a rose-drop eruption across the back. (Bệnh nhân biểu hiện nổi ban hồng khắp lưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Roseola (n): Ban đào, một loại bệnh phát ban khác.
  • Rash (n): Phát ban nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Rose rash: Ban hồng (cách gọi khác).
  • Erythema: Ban đỏ (thuật ngữ y khoa chung hơn).
rose-drop

A baby has a mild rose-drop rash on her cheeks.

danh từ
  1. (y học) ban hồng