rosebud

/'rouzbʌd/
danh từ
  1. nụ hoa hồng
  2. người con gái đẹp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gái (thường con nhà đại tư sản) mời bước vào cuộc đời phù hoa
  4. (định ngữ) như nụ hoa hồng, tươi như nụ hoa hồng
    • a rosebud mouth
      miệng tươi như nụ hoa hồng
rosebud
A single rosebud rests on the open pages of a book.