rossinante

Học thuật
Thân thiện
rossinante

La vieille rossinante tire péniblement la charrette sur le chemin de terre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con ngựa gầy, con nghẽo: Từ dùng để chỉ một con ngựa ốm yếu, gầy , xấu xí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le pauvre paysan ne possédait qu'une vieille rossinante. (Người nông dân nghèo khổ chỉ sở hữu một con ngựa gầy già nua.)
    • Cette rossinante n'est plus bonne qu'à tirer la charrette. (Con ngựa còm này chỉ còn đủ sức để kéo cái xe bò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ phương tiện kỹ, tồi tàn: Thường dùng để chế giễu một chiếc xe hơi, xe đạp hoặc bất kỳ phương tiện nào trong tình trạng tồi tệ.
    • Sa vieille voiture est une vraie rossinante. (Chiếc xe của anh ta đúngmột con "ngựa gầy".)
Biến thể từ gần giống
  • Rossard (rossarde) (danh từ): Từ đồng nghĩa , cũng có nghĩangựa xấu, ngựa gầy.
  • Canasson (danh từ, thông tục): Ngựa; thường dùng để chỉ ngựa bình thường, đôi khi hàm ý ngựa già hoặc xấu.
  • Haridelle (danh từ giống cái): Ngựa cái gầy , ốm yếu.
Từ đồng nghĩa
  • Mauvais cheval: Ngựa xấu.
  • Cheval étique: Ngựa gầy còm.
  • Cheval famélique: Ngựa gầy đói khát.
Lưu ý
  • Nguồn gốc từ vựng: Từ "rossinante" nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha "Rocinante", là tên con ngựa gầy của nhân vật Don Quixote trong tiểu thuyết nổi tiếng của Miguel de Cervantes. Trong tiếng Pháp, từ này được dùng phổ biến như một danh từ chung.
  • Sắc thái: Từ mang sắc thái khinh miệt, chế giễu hoặc thương hại. Đâymột từ ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn chương hoặc lối nói tính chất văn học, hình tượng.
rossinante

La vieille rossinante tire péniblement la charrette sur le chemin de terre.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) con nghẽo, ngựa gầy