rotational

/rou'teiʃənl/
Học thuật
Thân thiện
rotational

The Earth's rotational motion causes day and night.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về sự quay, liên quan đến chuyển động quay tròn: Mô tả đặc tính, hành động hoặc trạng thái xoay quanh một trục hoặc tâm điểm.
    • Luân phiên, luân chuyển theo chu kỳ: Mô tả việc thay đổi vị trí, nhiệm vụ hoặc trật tự theo một vòng tuần hoàn đã định.
dụ sử dụng
  • Thuộc về sự quay:

    • The Earth's rotational speed affects the length of a day. (Tốc độ quay của Trái Đất ảnh hưởng đến độ dài của một ngày.)
    • The machine has a rotational mechanism that needs regular oiling. (Cỗ máy một chế quay cần được bôi dầu thường xuyên.)
  • Luân phiên, luân chuyển:

    • The team uses a rotational system for leadership roles. (Nhóm sử dụng một hệ thống luân phiên cho các vai trò lãnh đạo.)
    • Farmers practice rotational grazing to maintain soil health. (Nông dân áp dụng phương pháp chăn thả luân phiên để duy trì sức khỏe của đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rotational symmetry": Tính đối xứng quay. Một hình tính đối xứng quay nếu trông giống hệt sau khi được xoay một góc nhất định quanh tâm.

    • A square has rotational symmetry of order four. (Hình vuông tính đối xứng quay bậc bốn.)
  • "Rotational inertia": Quán tính quay. thước đo xu hướng của một vật thể quay tiếp tục quay trừ khi -men lực tác dụng lên .

    • A flywheel has high rotational inertia. (Một bánh đà quán tính quay cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Rotate (động từ): Quay, xoay vòng, luân phiên.
    • Please rotate the image 90 degrees. (Hãy xoay bức ảnh 90 độ.)
  • Rotation (danh từ): Sự quay, sự luân phiên, vòng quay.
    • Crop rotation improves soil fertility. (Luân canh cây trồng cải thiện độ màu mỡ của đất.)
  • Rotatory (tính từ): (Ít phổ biến hơn) tính chất quay.
Từ đồng nghĩa
  • Revolving: Quay xung quanh.
  • Cyclical: tính chu kỳ, tuần hoàn.
  • Alternating: Thay phiên, luân phiên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ tính từ 'rotational'. Các cụm từ liên quan thường sử dụng động từ 'rotate').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'rotational').

rotational

The Earth's rotational motion causes day and night.

tính từ ((cũng) rotative)
  1. quay tròn, luân chuyển
    • rotational crops
      các vị trồng luân canh