rough-cast

/'rʌfkɑ:st/
tính từ
  1. trát vữa (tường)
  2. được phác qua (kế hoạch...)
danh từ
  1. lớp vữa trát tường
ngoại động từ
  1. trát vữa (vào tường)
  2. phác thảo, phác qua (kế hoạch...)
rough-cast
A mason applies a rough-cast to the exterior wall of a new house.