rough-wrought

/'rʌfrɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
rough-wrought

A blacksmith examines a rough-wrought iron bracket on his workbench.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mới đẽo qua loa: Chỉ một vật thể (thường bằng gỗ, đá hoặc kim loại) đã được tạo hình sơ bộ, thô sơ, chưa được gia công, mài giũa hay hoàn thiện kỹ lưỡng. Trạng thái này bước trung gian sau khi nguyên liệu thô được định hình nhưng trước khi được làm nhẵn tinh chỉnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sculptor showed us the rough-wrought block of marble before he began the detailed work. (Nhà điêu khắc cho chúng tôi xem khối đá cẩm thạch mới đẽo qua loa trước khi ông bắt đầu công việc chi tiết.)
    • The table legs were still rough-wrought, needing sanding and varnishing. (Những chân bàn vẫn còn mới đẽo qua loa, cần được chà nhám đánh vecni.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Có thể dùng để miêu tả một ý tưởng, kế hoạch hoặc bản thảogiai đoạn đầu tiên, còn thô sơ cần được phát triển thêm.
    • His proposal was just a rough-wrought idea that needed much more discussion. (Đề xuất của anh ấy chỉ một ý tưởng mới đẽo qua loa cần được thảo luận thêm nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Rough-hewn (adj): Đẽo thô, tạo hình thô sơ. Từ này rất gần nghĩa thường được dùng thay thế cho "rough-wrought".
  • Unfinished (adj): Chưa hoàn thành, dở dang.
  • Crude (adj): Thô thiển, thô sơ.
Từ đồng nghĩa
  • Unrefined: chưa tinh chế, thô.
  • Rudimentary: sơ khai, thô sơ.
  • Coarse: thô, không mịn.
Từ trái nghĩa
  • Polished: được đánh bóng, trau chuốt.
  • Finished: đã hoàn thiện.
  • Refined: tinh tế, tinh chế.
rough-wrought

A blacksmith examines a rough-wrought iron bracket on his workbench.

tính từ
  1. mới đẽo qua loa