round-house

/'raundhaus/
danh từ
  1. (sử học) nhà tạm gian
  2. (hàng hải) cabin (ở phía sau mạn lái của tàu cổ)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nhà để đầu máy
round-house
A sailor stands in the round-house of an old wooden ship.