round-up

/'raundʌp/
danh từ
  1. sự chạy vòng quanh để dồn súc vật
  2. cuộc vây bắt, cuộc bố ráp
  3. sự thâu tóm (các tin tức trên đài, báo chí...)
    • prerss round-up
      sự điểm báo
  4. cuộc hội họp, cuộc họp mặt
    • a round-up of old friend
      cuộc họp mặt những người bạn cũ
round-up
A cowboy leads a round-up of cattle on the open plain.