roustabout

/'raustəbaut/
Học thuật
Thân thiện
roustabout

A roustabout helps load cargo onto the ship.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công nhân bến tàu, công nhân khuân vác: Một người lao động chân tay, thường làm việccác bến cảng, bến tàu, kho hàng hoặc công trường, chuyên thực hiện các công việc khuân vác, bốc dỡ hàng hóa các nhiệm vụ lao động phổ thông khác.
    • Người làm đủ các thứ việc: Một lao động không tay nghề chuyên môn cao, sẵn sàng làm bất kỳ công việc chân tay nặng nhọc hoặc lặt vặt nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He worked as a roustabout on the docks, loading and unloading cargo ships. (Anh ấy từng làm công nhân bến tàu, bốc dỡ hàng hóa cho các tàu chở hàng.)
    • The circus hired several roustabouts to help set up and take down the tents. (Rạp xiếc thuê vài người làm công việc phụ giúp dựng lên tháo dỡ các lều.)
    • After the storm, they needed many roustabouts to clean up the debris. (Sau cơn bão, họ cần nhiều lao động phổ thông để dọn dẹp đống đổ nát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành công nghiệp dầu khí: Từ này cũng có thể chỉ công nhân lao động phổ thông trên các giàn khoan dầu hoặc các công trường khai thác, thực hiện các công việc bảo trì, vệ sinh hỗ trợ.
    • He started his career in the oil fields as a roustabout. (Anh ấy bắt đầu sự nghiệp trên các mỏ dầu với vai trò một công nhân phổ thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Dockworker (n): Công nhân bến tàu (từ đồng nghĩa chuyên biệt hơn).
  • Laborer (n): Lao động phổ thông, thợ phụ.
  • Handyman (n): Người làm đủ thứ việc, thợ sửa chữa vặt.
Từ đồng nghĩa
  • Dockworker: công nhân bến tàu.
  • Stevedore: công nhân bốc xếp.
  • Laborer: lao động phổ thông.
  • Handyman: người làm đủ việc.
Lưu ý
  • Từ roustabout nguồn gốc được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh Mỹ.
  • Nghề nghiệp này thường không yêu cầu bằng cấp chuyên môn nhưng đòi hỏi sức khỏe khả năng làm việc chăm chỉ.
roustabout

A roustabout helps load cargo onto the ship.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân bến tàu
  2. người làm đủ các thứ việc