royalties

danh từ giống cái
  1. (số nhiều) tiền phần trăm hoa lợi (trả cho người nhường bằng phát minh, cho chủ đất khai thác dầu mỏ hoặc chủ đất đặt ống dẫn dầu)
royalties
Une entreprise paie des royalties pour utiliser une invention brevetée.