royalties
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái (số nhiều):
- Tiền bản quyền, tiền phần trăm hoa lợi: Khoản tiền được trả định kỳ cho chủ sở hữu quyền tác giả, bằng sáng chế, hoặc quyền khai thác tài nguyên (như dầu mỏ, khoáng sản), dựa trên một tỷ lệ phần trăm của doanh thu hoặc lợi nhuận thu được.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'auteur perçoit des royalties sur chaque livre vendu. (Tác giả nhận tiền bản quyền từ mỗi cuốn sách được bán.)
- La compagnie pétrolière paie des royalties au propriétaire du terrain. (Công ty dầu khí trả tiền phần trăm hoa lợi cho chủ đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Toucher des royalties": nhận tiền bản quyền.
- Il touche des royalties grâce à son brevet. (Anh ấy nhận tiền bản quyền nhờ bằng sáng chế của mình.)
"Être soumis à des royalties": phải chịu chi trả tiền bản quyền/hoa lợi.
- L'exploitation de cette mine est soumise à des royalties. (Việc khai thác mỏ này phải chịu chi trả tiền phần trăm hoa lợi.)
Biến thể và từ gần giống
Redevance (n.f): Khoản phí, tiền trả cho quyền sử dụng (thường cố định, khác với royalties là theo phần trăm).
- Une redevance télévisuelle. (Phí truyền hình.)
Droit d'auteur (n.m): Quyền tác giả; thường dùng để chỉ khoản tiền bản quyền cụ thể trong lĩnh vực sáng tạo.
- Il vit de ses droits d'auteur. (Anh ấy sống bằng tiền bản quyền tác giả.)
Từ đồng nghĩa
- Pourcentage (n.m): Phần trăm (chỉ chung, không đặc thù bằng ).
- Revenus de propriété intellectuelle (n.m.pl): Thu nhập từ sở hữu trí tuệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù phổ biến trực tiếp với danh từ "royalties" trong tiếng Pháp. Các hành động liên quan thường sử dụng động từ như "percevoir", "toucher", "payer").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "royalties").
danh từ giống cái
- (số nhiều) tiền phần trăm hoa lợi (trả cho người nhường bằng phát minh, cho chủ đất khai thác dầu mỏ hoặc chủ đất đặt ống dẫn dầu)